意義
bát
Từ điển Trần Văn Chánh
bạt
Từ điển phổ thông
cái nạo bạt (nhạc)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cái nạo bạt (nhạc khí). § Xem thêm “nạo” 鐃.
Từ điển Thiều Chửu
Cái nạo bạt (nhạc).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại nhạc khí, gồm hai miếng tròn to bằng đồng, có núm cầm, để đập vào nhau. Ta gọi là cái chập chõa.
Từ điển Trần Văn Chánh
(nhạc) Chũm choẹ, chập choã, nạo bạt.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nạo bạt (cái thanh la)
Nôm Foundation
chũm chọe
組合詞2
đồng bạt•nạo bạt