喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鈙
U+9219
12 劃
喃
部:
金
類: E2
chày
chìa
切
意義
chày
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ tròn dài để giã cối hoặc để khua chuông, đánh trống.
Etymology: E2: kim 金⿰攴 phốc
chìa
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chìa khoá; chìa vôi
範例
chày
(1)
𱥯
倘
盗
刧
殺
仁
檜
銅
鈙
者
𬌔
身
涅
研
Mấy thằng trộm cướp sát nhân. Cối đồng chày giã, tấm thân nát nghiền.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 51