意義
Từ điển phổ thông
cái móc, lưỡi câu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ câu 鉤.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Móc cong: Điếu ngư câu (lưỡi câu)
2.
Có hình móc cong: * Sán cong: hookworm Câu trùng * Nét móc ở Hán tự; * Móc ghi câu đã đọc
3.
Móc vào; mắc vào; đan sợi: Câu trâm
Etymology: gōu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bắt cá bằng dụng cụ buộc dây có móc nhỏ.
Etymology: A1: 鈎 câu
Nôm Foundation
móc, lưỡi câu; liềm; đánh bằng
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lưỡi câu
範例
Buồm chiếu phau phau thuyền chở nguyệt. Áo tơi khù (khụ) khụ khách ngồi câu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 26a
Vốn đã biết cái thân câu chõ. Cá no mồi cũng khó nhử nên (lên).
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7a
Ta về ta sắm cần câu. Câu lấy cá bống, nấu rau tập tàng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16b