意義
Bảng Tra Chữ Nôm
soa (thoa cài đầu)
Từ điển phổ thông
thoa, trâm cài đầu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây kim lớn dùng để cài tóc của đàn bà thời xưa. Truyện Nhị độ mai : » Cành thoa xin tặng để làm của tin «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trâm cài tóc: Thoa quần (bạn gái - mang trâm mặc xiêm)
Etymology: chāi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱍷:thoa
Etymology: A1: 釵 thoa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thoa (trâm cài tóc)
範例
Thoa ngọc yến mặc biếng cài búi tóc sổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 37a
Chiếc thoa nào của mấy mươi. Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7a
組合詞3
kim thoa•kinh thoa bố quần•quần thoa