喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
釪
U+91EA
11 劃
漢
部:
金
類: F2
簡:
𰽗
vồ
切
意義
vồ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ có cán, dùng để đập nện.
Etymology: F2: kim 釒⿰于 vu
Nôm Foundation
bát bố thí; chuông nhỏ
範例
vồ
(1)
榾
殿
㩒
闭
除
𱠑
𢬣
𫜵
釪
㨂
率
𠅍
𠫾
Cột đền cắm vào bấy chừ. Nắm tay làm vồ đóng thoắt mất đi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 87a