意義
Từ điển phổ thông
nguyên tố samari, Sm
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái liềm lớn.
2.
(Danh) Nguyên tố hóa học (samarium, Sm).
3.
(Danh) Họ “Sám”.
4.
(Động) Cắt, bửa, chẻ.
5.
Một âm là “tiêm”. (Tính) Sắc, bén, nhọn.
6.
Một âm là “sàm”. (Danh) Nguyên tố hóa học loài kim (kí hiệu: Sm).
7.
(Danh) Họ “Sam”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái liềm lớn để cắt cỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) (Chất phóng xạ) samari (Samarium, kí hiệu Sm).
Từ điển phổ thông
1.
cái liềm to
2.
vung liềm cắt tới tấp