意義
Từ điển phổ thông
1.
đồng nội
2.
không thuần
3.
rất, vô cùng
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Quê mùa, chất phác. ◇Luận Ngữ 論語: “Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử” 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Quê mùa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất ngoài kinh thành — Nơi thôn quê, đồng nội — Chốn dân gian — Quê mùa, thô lỗ — Hoang, không được nuôi dạy ( nói về thú vật ) — Bán khai, mọi rợ ( nói về người ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa được tập luyện: Dã thú
2.
Không được coi là chính hiệu: Dã sử; Dã đảng (đảng không cầm quyền)
3.
Thuộc đồng quê; hoang: Dã thái (rau hoang)
4.
Đồng quê mở rộng: Thôn dã
5.
Mức mở rộng: Thị dã (tầm mắt xem)
6.
Chưa có văn hoá: Dã man
Etymology: yě
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Dân dã, dân quê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
Nôm Foundation
đồng ruộng, cánh đồng; hoang dã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吐:nhả
Etymology: C2: 野 dã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông xuôi.
Etymology: C2: 野 dã
範例
組合詞57
dã trư•dã thảo•dã hạc•dã thú•dã lão•dã mã•dã uyên ương•dã khách•hoang dã•dã lậu•dã ngạn•dã sử•con dã tràng•dã cáp•dã dân•dã miêu•dã cầm•dã man•dã chiến•dã táng•dã kê•dã vị•dã tế•dã ca•dã thú•dã pháo•dã thỏ•dã man•dã kê•dã hoả