意義
hấn
Từ điển phổ thông
1.
lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng
2.
lấy phấn sáp thơm xoa vào người
3.
cãi nhau, xung đột, phân tranh
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Hấn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giết súc vật để lấy máu mà bôi. Một tục tế lễ thời cổ. Chẳng hạn Hấn chung ( giết súc vật tế thần linh rồi lấy máu thoa vào chuông ) — Thoa chất thơm lên mình cho thơm. Chẳng hạn Hấn dục ( đun nước thơm mà tắm ) — Chống đối, thù ghét. Chẳng hạn ta vẫn nói Gây hấn.
Bảng Tra Chữ Nôm
hắn ta
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không tổn hại gì: Không hề hấn gì
2.
Khe hở: Vô hấn khả thừa (không sơ hở)
3.
Mối hận: Tầm hấn (lo trả thù); Khiêu hấn (muốn gây chuyện)
4.
Bôi máu tế vật vào đồ thờ ngỏ ý sắp gây sự
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hề hấn
hắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nó; con người ấy
Etymology: Hv hấn, hãn
Nôm Foundation
bôi máu tế; vết rách, cãi cọ
組合詞6
hề hấn•gây hấn•khởi hấn•quan hấn tứ khích•cấu hấn•khiêu hấn