意義
nhưỡng
Từ điển phổ thông
1.
gây nên
2.
dựng, cất
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cất rượu — Rượu — Tạo thành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây (mật): Mật phong nhưỡng mật
2.
Rượu: Giai nhưỡng (rượu ngon)
3.
Gây ra nói chung: Nhưỡng hoạ
4.
Gây rượu: Nhưỡng tửu
Etymology: niàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ủ, lên men
nhãng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xao lãng, thoải mái, không vướng bận gì.
Etymology: C2: 釀 nhưỡng
範例
組合詞3
nhưỡng hoạ•nhưỡng tửu•uẩn nhưỡng