喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
醰
U+91B0
19 劃
漢
部:
酉
đàm
切
意義
đàm
Từ điển phổ thông
rượu đắng
Từ điển trích dẫn
(Tính) Nồng, đậm, ngon.
◎
Như: “đàm đàm”
醰
醰
nồng đặc, béo ngậy.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rượu đắng.
2.
Ðàm đàm
醰
醰
ngậy, vị ăn nồng đặc béo ngậy.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngậy, béo ngậy.