意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rượu còn cấn: Lao tao (rượu cái)
Etymology: láo
Từ điển Trần Văn Chánh
Rượu nồng.
Nôm Foundation
rượu không rõ, rượu có cặn
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lao (rượu còn cấn)
組合詞1
đầu dao
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: láo