喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
醍
U+918D
16 劃
漢
部:
酉
thể
đề
切
意義
thể
(6)
Từ điển phổ thông
rượu đỏ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Rượu trong màu hồng, rượu đỏ.
2.
Một âm là “đề”. (Danh)
§
Xem “đề hồ”
醍
醐
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rượu trong mà sắc hồng hồng, rượu đỏ.
2.
Một âm là đề. đề hồ
醍
醐
một thứ mỡ sữa đông đặc nhất (xem chữ lạc
酪
) vị nó rất nồng rất đặc, cho nên được nghe các đạo thiết yếu gọi là quán đính đề hồ
灌
頂
醍
醐
(chữ kinh Phật). Cũng dùng để ví dụ với chính pháp của Phật, tinh hoa của đạo Phật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ rượu thật trong. Một âm là Đề. Xem Đề hồ
醍
醐
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Một loại) rượu đỏ (có màu trong và hồng hồng).
Nôm Foundation
dầu thơm từ bơ
đề
(5)
Từ điển phổ thông
(xem: đề hồ
醍
醐
)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Đề hồ
醍
醐
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đề hồ (mỡ ở sữa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mỡ ở sữa: Đề hồ
Etymology: tí
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sữa đặc tinh
2.
(Ngb) Tinh hoa đạo Phật, Phật pháp. Xem
醐
[hú].
組合詞
2
醍醐灌頂
đề hồ quán đính
•
醍醐
đề hồ