意義
Từ điển phổ thông
say rượu
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Say rượu. ◎Như: “lạn túy như nê” 爛醉如泥 say mèm, say nhừ tử, “túy hán” 醉漢 anh chàng say rượu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ, Tăng lạn túy như nê, trầm thụy tọa gian” 自辰以迄四漏, 計各盡百壺, 曾爛醉如泥, 沉睡座間 (Hoàng Anh 黃英) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ, Tăng sinh say rượu mềm người, ngủ lịm ngay chỗ ngồi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Say rượu — Mê đắm, say mê.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu với rượu: Tuý giải (cua nấu rượu)
2.
Say sưa công việc: Tuý tâm
3.
Say: Lạn tuý (say khướt); Tuý hán; Tuý quỷ (bợm nhậu); Tuý ý (có dáng say)
Etymology: zuì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
1.
say tuý luý
2.
xuý xoá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nên bỏ qua: Xuý xoá
Etymology: Hv tuý
Nôm Foundation
say rượu; nghiện ngập
組合詞30
ma tuý•tuý tửu•tuý tâm•tuý ông•tuý ngoạ•tuý ông chi ý bất tại tửu•tuý hương•tuý ngâm•tuý sanh mộng tử•tâm tuý•triêm tuý•nhất tuý phương hưu•thác tuý•lạn tuý như nễ•mãi tuý•bất tuý bất qui•trầm tuý•ma tuý•chỉ tuý kim mê•cuồng tuý•đào tuý•ngã tuý dục miên•đào tuý•như tuý như si•nê tuý•oanh tuý•như si như tuý•kim mê chỉ tuý•mính đỉnh đại tuý•kim triêu hữu tửu kim triêu tuý