意義
loại
Nôm Foundation
Rưới rượu cúng tế.
lỗi
Từ điển Thiều Chửu
Lấy rượu rót xuống đất để tế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗi (đổ rượu tế thần)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổ rượu tế thần (libation)
Etymology: lèi
General
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vảy (rảy) rượu trong khi cúng tế.