意義
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chua như dấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 佔:giấm
Etymology: F2: dậu 酉⿰占 chiếm
範例
Lấy châu ngọc làm giấm (dấm) làm nhút.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 29b