意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Làng. Ngày xưa gọi một khu 12500 nhà là **hương**.
3.
Nhà quê.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Hương nguyện (với bộ tâm) (người giả hình)
2.
Tỉnh nhỏ, quận lị: Hương trấn; Hương thí (kì thi ở địa phương kén cử nhân tú tài)
3.
Miền quê: Hương thôn; Hương lân; Hương tịch (quê vắng)
4.
Nơi mình sinh ra: Hồi hương; Hương tư (nhớ nhà)
Etymology: xiāng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cố hương, quê hương
Nôm Foundation
quê hương; nông thôn; làng mạc