意義
ngạc
Từ điển phổ thông
1.
ngoài cõi, ven cõi ngoài
2.
họ Ngạc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một ấp thuộc nước Tấn thời Xuân Thu, Thuộc tỉnh Sơn Tây ngày nay của Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên tỉnh Hồ Bắc
Etymology: è
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Ngoài cõi, ven cõi
2.
[È] Ấp Ngạc (thời xưa, nay thuộc huyện Vũ Xương, tỉnh Hồ Bắc)
3.
Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (gọi tắt)
4.
(Họ) Ngạc.
Nôm Foundation
tỉnh Hồ Bắc; giật mình