意義
Từ điển phổ thông
nhà trạm (truyền tin)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
3.
Rất, càng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thư từ truyền theo đường bộ — Lầm lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bưu phiếu (con tem)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bươu đầu
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
bưu
2.
ca
Nomfoundation
bưu chính, thư tín; bưu điện
組合詞22
bưu ảnh•bưu điện•bưu khu•bưu đồng•bưu dịch•bưu chính cục•bưu phiếu•bưu thuyền•Đức Thích Ca•bưu sai•bưu chính•bưu đình•bưu tín•bưu phí•bưu kiện•bưu hối•bưu thiếp•bưu hoa•bưu cục•điện bưu•đốc bưu•điện tử bưu kiện