喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
邡
U+90A1
6 劃
漢
部:
邑
phóng
phương
切
意義
phóng
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phóng
訪
— Một âm là Phương. Xem Phương.
phương
(5)
Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Thập Phương”
什
邡
tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên.
Từ điển Thiều Chửu
Thập phương
什
邡
tên huyện.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thập phương
什
邡
: Tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Một âm là Phóng. Xem Phóng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên huyện:
什
邡
Huyện Thập Phương.