意義
Từ điển phổ thông
vùng đất nhỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước nhỏ, nước chư hầu thời cổ — Đất phong cho quan to — Một vùng đất. Lớn gọi là Đô, nhỏ gọi là Ấp — Chỉ một huyện — Một trong những bộ chữ Trung Hoa, viết chung những thành phần khác thì đứng bên phải dưới dạng 阝.
Bảng Tra Chữ Nôm
bay phấp phới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ọp ẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đô thị: Đại ấp (khác với Nôm)
2.
Quận: Ấp nhân (người cùng huyện)
3.
Xóm nhỏ (khác Hv): Làng có ba ấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một vùng đất hành chính, tương đương với thôn, làng.
2.
Che phủ, ôm lấy, gìn giữ.
3.
E ấp: ngần ngại, không cởi mở.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
Bảng Tra Chữ Nôm
óp ép
Nôm Foundation
khu vực, quận, thành phố, bang
Bảng Tra Chữ Nôm
ốp nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng sắp hư hỏng: Ba gian nhà ọp ẹp
Etymology: Hv ấp; ấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chụp xuống mà bắt lấy.
2.
Đặt bề phải, bề mặt trước xuống dưới. Đậy lên trên.
Etymology: C2: 邑 ấp
範例
Ta phúc được bị viên [người được tuyển chọn] làm tể [đứng đầu] ấp.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 35a
Rùa nằm hạc lẫn nên bầy bạn. Ủ ấp cùng ta làm cái con.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Nhỏ nhen chẳng dám gần ai. Vợ chồng đẻ ấp sớm mai một mình.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 24b
Đầu rồng đuôi phượng lê thê. Mùa đông ấp trứng, mùa hè nở con: Là buồng cau.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 201b
“Mộc khuông”: cũi bát trong nhà. Nhân khi ăn uống giở ra úp vào.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 41a
“Tẫn mẫu”: sấp ngửa sắp bày úp che.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 25b
“Đường thuyên”: úp cá hiệu rằng cái nơm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 36b
組合詞18
thôn ấp•ấp lạc•ấp hầu•ấp trại•ấp tường•ấp tể•ấp tôn•ấp nhân•ấp lân•ấp ấp•phong ấp•quyên ấp•biên ấp•lâm ấp•thái ấp•thành ấp•ư ấp•thái ấp