意義
Từ điển phổ thông
1.
lần theo
2.
noi theo, tuân theo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghe theo — Làm theo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xin vâng: Tuân mệnh
2.
Vâng nghe: Tuân thủ; Tuân hành; Tuân chiếu
Etymology: zūn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuân lệnh, tuân theo
Nôm Foundation
tuân theo, tuân thủ; tôn trọng
組合詞10
tuân mệnh•tuân thì dưỡng hối•tuân hành•tuân thủ•tuân theo•tuân hành•tuân thủ•tuân lệnh•trì tuân•bất tuân