意義
Từ điển phổ thông
1.
không hẹn mà gặp
2.
vòng, lượt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặp gỡ — Một lần. Một lượt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tao ngộ
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tao
Nomfoundation
bắt gặp, gặp phải, gặp phải
組合詞5
tao phùng•tao ngộ•chu tao•lũ tao bất trắc•ốc lậu canh tao liên giạ vũ