喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
逳
U+9033
11 劃
漢
部:
辵
類: F2
rốc
dọc
切
意義
rốc
(1)
Nôm Foundation
(Cant.) di chuyển, chạm, đánh
dọc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dọc ngang: tung hoành, không kiêng nể gì.
Etymology: F2: xước ⻍⿺育dục
範例
dọc
(1)
𨖅
𢀭
倚
𠺙
逳
𲅠
﨤
昆
𡛔
卒
监
荒
空
𱎹
Sang giàu ỷ thói dọc ngang. Gặp con gái tốt dám hoang không nghì.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 30a
組合詞
2
打逳
đánh rốc
•
捁逳𠫾
kéo rốc đi