意義
quát
Từ điển phổ thông
nhanh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên người.
2.
Nhanh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chạy nhanh — Nhanh. Mau lẹ — Tên người, tức Cao Bá Quát, danh sĩ đời Nguyễn, không rõ năm sinh, hiệu là Chu Thần, người làng Phú thị huyện Gia lâm tỉnh Bắc Ninh Bắc phần Việt Nam, đậu Á nguyên kí thi Hương năm 1831, sau triều đình duyệt lại văn bài, đánh tụt xuống đậu hạn chót. Năm 1841 ông làm Hành tẩu bộ Lễ, sau đó làm Giáo thụ tại phủ Quốc oai tỉnh Sơn Tây. Năm 1854, theo Lê Duy Cự nổi loạn, được tôn làm quân sư. Cuối năm đó thua trận, bị giết cả ba họ. Tác phẩm Hán văn có Chu Thần thi tập. Tác phẩm văn Nôm có một số câu đối, hát nói và bài phú Tài tử đa cùng. Sinh thời, ông từng được vua Tự Đức khen rằng: » Văn như Siêu Quát vô tiền Hán « ( văn mà đến như văn của các ông Nguyễn Văn Siêu và Cao Bá Quát, thì không có nhà Tiền Hán nữa ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thích chí, thích hợp, thích ứng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Nhanh.
2.
Như 適
thích
Từ điển phổ thông
đang lúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lếch thếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đúng với hoàn cảnh: Thích đương; Thích hợp; Thích khẩu; Thích giả sinh tồn; Thích ứng
2.
Vừa mức: Thích lượng; Thích khả nhi chỉ (biết lúc nào phải ngừng); Thích phùng hưu hạ (gặp đúng ngày nghỉ); Thích phùng kì hội (tới đúng lúc đương mong); Thích tài (đúng vào lúc này); Thích thể (áo quần vừa vặn); Thích thời (đúng lúc)
3.
Dễ chịu: Thư thích
4.
Theo đuổi: Vô sở thích tòng (không biết ngả bên nào)
5.
Mấy cụm từ: Thích hàng tính (nói về máy bay hoặc tầu thuyền bay hoặc nổi đúng ý muốn); Thích nhân (đàn bà con gái sắp lấy chồng); Thích phụng đại trát (đã tiếp được thơ ngài); Thích xảo (tình cờ)
Etymology: shì
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Mới, vừa mới: 適從何處來? Vừa ở đâu đến đấy?; 適遇 Vừa gặp; 吾亭適成 Nhà ta mới vừa làm xong (Tô Đông Pha). 【適才】thích tài [shìcái] (văn) Như 適來 [shìlái]; 【適間】thích gian [shìjian] (văn) Như 適來 [shìlái];【適來】thích lai [shìlái] (văn) Vừa, vừa mới, vừa rồi, mới vừa, ban nãy, hồi nãy: 適來飲他酒脯,寧無情乎? Vừa mới nhậu rượu thịt của ông ấy, há lại vô tình ư? (Sưu thần kí); 我適來只聞汝聲,不見汝身 Ta lúc nãy chỉ nghe tiếng của ngươi, không thấy thân ngươi (Tổ đường tập)
6.
(văn) Theo về
8.
(văn) Tốt đẹp
trích
đích
thếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nhạt thếch (* thiếu mặn; * vô duyên)
2.
Lôi thôi: Lếch thếch
3.
Cũ kĩ: Mốc thếch
Etymology: Hv thích; thích
Nôm Foundation
đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp