意義
Từ điển phổ thông
1.
đuổi theo, truy tìm
2.
truy cứu
3.
hồi tưởng, nhớ lại
Từ điển trích dẫn
4.
6.
(Động) Chạm, khắc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mài giũa. Cũng nói là Đôi trác — Một âm khác là Truy. Xem Truy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đuổi theo — Trở lại cái đã qua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
choai choai
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Đòi, truy đòi;
5.
(văn) Tiễn theo.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
truy bắt; truy điệu; truy tố
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
truy
Nomfoundation
theo đuổi, đuổi theo; trục xuất
組合詞33
truy cản•truy vấn•truy tầm•truy cầu•truy căn vấn để•truy phong•truy điệu•truy vấn•truy tố•truy danh trục lợi•truy phong•truy tuỳ•truy thưởng•truy cứu•truy nguyên•truy nã•truy lùng•truy nã•truy bổ•truy hối mạc cập•truy tặng•truy tố•truy hối•truy niệm•truy tìm•truy sát•truy cập•truy hô•truy hoan•truy tuỳ