意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𪠞:đi
2.
Chuyển động nhằm thực hiện điều gì đó.
3.
Tiếng trỏ xu hướng hoặc kết quả hành động.
Etymology: F2: xước ⻍⿺多 đa
Nôm Foundation
chuyển; chuyển giao; biến đổi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trao vào tay: Đưa cho quyển sách
2.
Dẫn đi: Đưa dâu về nhà chồng; Đưa người cửa trước rước người cửa sau; Đưa chân xuống tầu; Đưa cay (đồ ăn giúp uống rượu); Đưa đám; Đưa ma (xác)
3.
Đưa đi đưa lại: Đong đưa; Đưa võng; Đưa đẩy; Đưa đà (nói lửng lơ cho xong)
4.
Dẫn vào: Liếc mắt đưa tình; Đưa vấn đề ra thảo luận
Etymology: (Hv xích đa)(dữ truy; thủ đa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đong đưa: chuyển qua chuyển lại (mắt liếc qua liếc lại).
2.
Tiễn đi, rước đến.
3.
Lay động, chuyển dẫn.
4.
Mang, đem.
5.
Trao cho, trao tặng.
Etymology: F2: xước ⻍⿺多 đa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
範例
“Đạo lộ”: đường cả nhiều người chuyên đi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 5b
Biết đâu đường sá khắt khe. Dặm ngàn chưa dễ đi về cho năng.
Source: tdcndg | Thu dạ lữ hoài ngâm, 5b
“Hồng trần” rơm chất đầy gian. Phòng khi trâu đói, bỏ ăn đi cày.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 32b
Giồi thức bạc khi sương rụng. Thoảng mùi hoa thuở gió đưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 31a
Xem hoa trỏ nẻo hồi tiên. Gió đưa hương lạ, sấm rền tiếng xa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Tiết vừa con én đưa thoi. Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Đố ai nằm võng không đưa, ru con không hát, anh chừa rượu tăm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 8b
Bà phu nhân chưng về nhà chồng, trăm cỗ xe đưa đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 15a
Nghĩ mình ở áng rau dưa. Há nên tìm tiếng đong đưa cùng người.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9b
Thiếp danh đưa đến lầu hồng. Hai bên cùng liếc, hai lòng cũng (cùng) ưa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 46a
Lễ đưa đến phụ [tiền giúp tang sự] con thì chớ thu.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
組合詞6
di dịch•tiễn đưa•đưa võng•đưa đón•đong đưa•thoi đưa