意義
Từ điển Thiều Chửu
Nguyên là chữ **nãi** 乃.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nãi (liên từ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Do đó
2.
Có như thế mới: Duy khổ lao nãi thành công
3.
Mày; của mày: Nãi mẫu (mẹ mày)
4.
Đó là: Thất bại nãi thị thành công chi mẫu
Etymology: nǎi
Nôm Foundation
sau đó, liền đó, chỉ sau đó