意義
Từ điển phổ thông
1.
tới, đến
2.
dẫn dắt
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng.
3.
(Động) Làm, thực hành.
4.
(Động) Tuân theo, dựa theo.
6.
(Trợ) Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con đường — Dẫn đường — Tới. Đến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
địch (mở đường, khai hoá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên TH gọi Rạch giá: Địch thạch
2.
Khai hoá
3.
Mở đường
Etymology: dí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khai sáng, tiến bộ; tiến triển