意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chậm: Chày kíp
2.
Còn âm là Chầy*
3.
Lâu: Chày ngày
Etymology: trì; trì; trì
Nôm Foundation
muộn, chậm trễ; chậm; trì hoãn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trì (chậm; ngu); trì trệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chậm chân: Trì đáo; Trì tảo (sớm muộn)
2.
Hình chết phân thây: Lăng trì
3.
Chậm, ngu: Trì độn
Etymology: chí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 遲
組合詞3
trì diên•lăng trì•lăng trì