意義
Từ điển phổ thông
nhanh chóng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mau: Tấn tức (ngay sau); Tấn tốc (lẹ); Tấn mãnh (mau và mạnh)
Etymology: xùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhanh chóng, mau lẹ.
Nôm Foundation
nhanh, vội vàng, đột ngột
組合詞5
tấn lôi•tấn tật•tấn tiệp•tấn tốc•tấn lưu