意義
Từ điển phổ thông
1.
nhục, xấu hổ
2.
làm nhục
3.
chịu khuất
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Xấu hổ, nhơ nhuốc. ◎Như: “nhẫn nhục” 忍辱 nhịn nhục. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhơ bẩn — Hổ thẹn. Nhơ nhuốc. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Ra trường danh lợi vinh liền nhục, vào cuộc trần ai khóc lộn cười «.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhơ nhuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Danh dự bị tổn hại: Quân tử khả lục bất khả nhục (thà chết hơn là mất danh dự)
2.
Làm mất danh dự: Nhục mạ; Nhục mạng (không thi hành nổi mệnh lệnh)
Etymology: rǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhục nhã: mang tiếng xấu, xấu hổ.
Etymology: A1: 辱 nhục
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bị nhục, làm nhục
Nôm Foundation
sỉ nhục, lăng mạ, lạm dụng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhúc nhúc: sàn sàn như nhau, ngang vai ngang lứa.
2.
Lúc nhúc: chen chúc bên nhau.
Etymology: C2: 辱 nhục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhọc nhằn
Bảng Tra Chữ Nôm
nhục nhã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt: Nhọc nhằn
2.
Không dễ: Khó nhọc
3.
Lo lắng: Nhọc lòng
Etymology: (Hv nhục)(nhục lực; nạch nhục)(miên nhục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mệt, trạng thái bị mất nhiều sức lực hoặc phiền nhiễu tâm trí.
Etymology: C2: 辱 nhục
Bảng Tra Chữ Nôm
lúc nhúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nương náu: dựa vào nơi nào đó tạm lánh mình.
Etymology: C2: 耨 → 辱 nậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Núc nác: loài cây chỉ có lá ở ngọn, quả dài và dẹp.
Etymology: C2: 辱 nhục
範例
Tằm ươm lúc nhúc thuyền đầu bãi. Hàu chất so le khóm cuối làng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6b
Ang (áng) nạ [cha mẹ] khó nhọc thay.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 16a
Di Đà là tính sáng soi, mựa phải nhọc tìm về cực lạc.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22b
Đều trổ vai rách tay, chẳng xiết thửa nhọc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 14b
Áng công danh trăm đường rộn rã. Những nhọc nhằn nào đã nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 8b
組合詞23
nhục một•lăng nhục•nhục mạ•nhục nhã•nhục mạ•khuất nhục•vinh nhục dữ cung•ô nhục•vũ nhục•nhẫn nhục•nhẫn nhục phụ trùng•đình nhục•sỉ nhục•khổ nhục•nhẫn nhục thâu sanh•vinh nhục•lăng nhục•điếm nhục•tang quyền nhục quốc•khố hạ chi nhục•kì sỉ đại nhục•tự thủ kì nhục•hàm cấu nhẫn nhục