意義
Từ điển phổ thông
1.
nhục, xấu hổ
2.
làm nhục
3.
chịu khuất
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Xấu hổ, nhơ nhuốc. ◎Như: “nhẫn nhục” 忍辱 nhịn nhục. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhơ bẩn — Hổ thẹn. Nhơ nhuốc. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Ra trường danh lợi vinh liền nhục, vào cuộc trần ai khóc lộn cười «.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhơ nhuốc
Bảng Tra Chữ Nôm
lúc nhúc
Bảng Tra Chữ Nôm
nhục nhã
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bị nhục, làm nhục;
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhọc nhằn
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nhục
Nomfoundation
làm nhục, xúc phạm, lạm dụng
組合詞23
nhục mạ•lăng nhục•nhục một•nhục mạ•nhục nhã•điếm nhục•vinh nhục dữ cung•lăng nhục•vũ nhục•nhẫn nhục thâu sinh•ô nhục•khuất nhục•nhẫn nhục phụ trọng•đình nhục•sỉ nhục•khổ nhục•nhẫn nhục•vinh nhục•táng quyền nhục quốc•tự thủ kỳ nhục•khố hạ chi nhục•kỳ sỉ đại nhục•hàm cấu nhẫn nhục