意義
Từ điển phổ thông
1.
đan, bện, tết
2.
bím tóc, đuôi sam
3.
túm, bó, mớ
4.
chuôi, cán
Từ điển trích dẫn
1.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bện lại, đan vào nhau.
Bảng Tra Chữ Nôm
bện dây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ chuyện: Đừng bày (bầy) biện rắc rối
2.
Ăn (tiếng bình dân): Biện hết nồi cơm
3.
Sắp xếp: Bày biện
4.
Bện: Biện tử (đuôi sam)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biện tử (đuôi sam)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chắp nhiều sợi với nhau: Bện tóc
Etymology: (Hv miên biện) (miên bán; biện)
Nôm Foundation
tết; tóc đuôi ngựa, bím, tóc tết
組合詞2
biện phát•biện phát