意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triển (di chuyển; khó khăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Triển chuyển [* chuyền tay nhau; * di chuyển; * trăn trở khó ngủ: Triển chuyển phản trắc; Triển bất năng thành miên (trăn trở khó ngủ)]
Etymology: zhǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 輾
Nôm Foundation
lật, cuộn