喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
辉
U+8F89
12 劃
喃
部:
车
繁:
輝
huy
切
意義
huy
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huy hoàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rực rỡ: Huy hoàng
2.
Đá phản chiếu ánh sáng: Huy mục khoáng (molybdenite)...
Etymology: huī
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
輝
2.
Như
煇
Nôm Foundation
sáng, lấp lánh, rực rỡ.
組合詞
1
光辉
quang huy