意義
Từ điển phổ thông
càng xe, tay xe
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) “Viên môn” 轅門: ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, dành một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống càng xe chổng lên làm hiệu. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vũ triệu kiến chư hầu tướng nhập viên môn” 項羽召見諸侯將入轅門 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vũ triệu tập các tướng lĩnh của chư hầu ở viên môn.
4.
(Danh) Các dinh, các sở quan cũng gọi là “viên” 轅.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Viên môn 轅門 ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, mà để một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống càng xe ngỏng lên để làm dấu hiệu, cho nên gọi là viên môn, về sau cũng gọi ngoài cửa các dinh các sở là viên môn, có khi cũng gọi các dinh các sở quan là viên nữa. Các nhà trạm khi các quan đi qua nghỉ chân gọi là hành viên 行轅.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái càng xe thời xưa — Cổng ngoài của phủ quan. Xem Viên môn — Cổng trại quân. Thời xưa đóng quân ngoài mặt trận, vây xe xung quanh để phòng thủ. Cổng ra vào trại làm bằng những càng xe gác lên nhau. Xem Viên mao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
viên (xe kéo, cổng), viên chức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọng xe (kéo)
2.
Cổng dẫn vào công sở theo kiến trúc xưa
3.
Công chức ngày xưa: Viên môn
Etymology: yuán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trục; văn phòng quan; họ
組合詞3
viên môn•viên mao•nam viên bắc triệt