意義
phúc
Từ điển phổ thông
nan hoa xe
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trục bánh xe thời xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Căm bánh xe)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ trung tâm toả ra hay ngược lại: Phúc chiếu (sáng toả); Phúc tán (diverge); Phúc thấu (converge); Phúc xạ (radiation)
2.
Căm bánh xe: Luân phúc
Etymology: fú
Nôm Foundation
nan hoa của bánh xe
bức
Từ điển trích dẫn
3.
§ Ta quen đọc là “bức”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phúc chiếu (sáng tỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Căm bánh xe… châu về một điểm: Bức tấu (converge)
Etymology: fú
組合詞1
bức xạ