喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
輭
U+8F2D
16 劃
漢
部:
車
nhuyễn
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mềm, tục thông dùng như chữ **nhuyễn**
軟
.
2.
Người yếu lướt.
3.
Hèn nhát, vô dụng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bột đã nhuyễn
Nomfoundation
dẻo, dẻo; yếu đuối, yếu ớt
組合詞
8
輭化
nhuyễn hoá
•
輭聲
nhuyễn thanh
•
輭玉
nhuyễn ngọc
•
輭熟
nhuyễn thục
•
輭骨
nhuyễn cốt
•
輭美
nhuyễn mĩ
•
輭弱
nhuyễn nhược
•
細輭
tế nhuyễn