意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xe nghiến qua.
2.
Tiếng xe động.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăn bánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Tiếng động của xe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vo bằng tay: Lăn bột
2.
Di chuyển theo chu vi: Lăn lóc như cóc leo tường; Ngã lăn ra
3.
Mấy cụm từ: Lăn tay (in dấu tay); Lăn xả (* xông tới tấn công; * ra sức làm việc); Xe lăn (xe giúp người đau yếu di chuyển)
Etymology: (Hv lăng; lăng)(lăng; lân; lân)(thủ lân; thổ lân)
Nôm Foundation
vết xe; tiếng lăn của xe