意義
Từ điển phổ thông
1.
vượt qua
2.
tiến đánh, tấn công
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vượt quá — Thất lạc mất — Vết bánh xe đi — Dùng như chữ Dật 逸 — Cũng đọc Điệt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
dật
Nomfoundation
lao tới; vượt qua, xuất sắc
組合詞5
dật luân•dật đãng•dật tài•dật sự•thu tàn chuế dạt