意義
kha
Từ điển phổ thông
trục xe
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trục xe (cổ văn)
2.
Tên thày Mạnh tử: Mạnh Kha
Etymology: kē
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loại xe thời xưa; Xem 轗.
Nôm Foundation
trục xe; tên riêng Mạnh Tử
組合詞4
Kinh Kha•Mạnh Kha•khảm kha•mạnh kha