喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
軱
U+8EF1
12 劃
漢
部:
車
簡:
𮝴
cô
切
意義
cô
Từ điển trích dẫn
(Danh) Xương to.
◇
Trang Tử
莊
子
: “Kĩ kinh khải khính chi vị thường, nhi huống đại cô hồ!”
技
經
肯
綮
之
未
嘗
,
而
況
大
軱
乎
(Dưỡng sanh chủ
養
生
主
) Lách (dao) qua chỗ thịt, gân và xương tiếp giáp nhau còn chưa từng làm, huống chi là khúc xương lớn!
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái xương lớn.