意義
đoá
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lánh mình, ẩn náu.
2.
Thân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trốn né: Đoá thiểm; Đoá trái (trốn nợ)
2.
Ẩn núp: Đoá tàng
3.
Tránh ra một bên: Khoái đoá khai! (mau tránh ra!)
Etymology: duǒ
Nôm Foundation
= 躲
lõa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lõa lồ: hiện rõ mồn một.
Etymology: F1: thân 身⿰朶 đoá | C2: 躱 đoá