意義
nhiếp
Từ điển phổ thông
rón bước, đi nhẹ và nhanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẵm, đạp lên — Rón rén theo sau.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhiếp chính
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giẫm, đạp; theo dấu
niếp
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Giẫm chân lên. ◇Sử Kí 史記: “Trương Lương, Trần Bình niếp Hán Vương túc” 張良, 陳平躡漢王足 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trương Lương và Trần Bình (cùng) khẽ giậm lên chân Hán Vương (để nhắc nhở một cách kín đáo). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh ẩn niếp liên câu, nữ cấp liễm túc, diệc vô uấn nộ” 生隱躡蓮鉤, 女急斂足, 亦無慍怒 (Thanh Phụng 青鳳) Sinh ngầm giậm chân lê gót sen, nàng vội rụt chân lại, cũng không tỏ vẻ giận dữ.
4.
(Động) Xen bước, xen vào, dự vào.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhẹ bước theo sau, đuổi theo sau người mà nhẹ bước không cho người biết gọi là niếp.
2.
Theo đuổi, truy tùy.
3.
Xen bước, xen vào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước lên. Dẵm lên — Bước theo. Nối gót — Cũng đọc Nhiếp.
dép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giầy hở gót: Dép da; Dép guốc
2.
Thua kém ai xa: Không đáng xách dép cho anh
Etymology: (Hv túc đái)(túc nhiếp; túc diệp)(cách diệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蹀:dép
Etymology: A2: 躡 nhiếp | F2: túc𧾷⿰聶 nhiếp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đôi dép, giầy dép
nép
Bảng Tra Chữ Nôm
nép xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xếp lại: Nép bút nghiên
2.
Tỏ ý cung kính: Khép nép; Nem nép
3.
Thu mình cho nhỏ: Nằm nép xuống đất
Etymology: (Hv nạp)(túc nhiếp; thủ nhiếp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 納:nép
Etymology: C2: 躡 nhiếp
nếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lề lối, phép tắc, dấu ấn.
Etymology: C2: 躡 nhiếp
範例
dép
Bà Linh Phi vừa mặc chưng áo vẻ mây gấm rắc ngọc, lê chưng dép vẻ ráng tan thếp vàng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 9a
nép
組合詞1
niếp thủ niếp cước