喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
躓
U+8E93
22 劃
漢
部:
足
簡:
踬
chí
切
意義
chí
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vấp váp.
2.
Trở ngại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trượt ngã: Chí điên; Số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
Etymology: zhì
Nôm Foundation
Vấp ngã; thất bại, hỏng.