意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mua bán sỉ: Độn phê; Độn hoá; Độn mại
2.
Hàng số chỉnh tề
3.
Bến nổi để đổ hàng (pontoon): Độn thuyền
Etymology: dǔn
Nôm Foundation
mua bán sỉ; cửa hàng
組合詞1
độn thuyền