喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
躉
U+8E89
19 劃
漢
部:
足
簡:
趸
độn
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hàng số chỉnh tề.
2.
Tục gọi cắm cái thuyền lớn bên bờ để cho các thuyền khác đi lại xếp hàng hoá lên gọi là **độn thuyền**
躉
船
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)
Nomfoundation
bán hoặc mua bán buôn; cửa hàng
組合詞
1
躉船
độn thuyền