喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
躄
U+8E84
20 劃
漢
部:
足
tích
切
意義
tích
Từ điển Thiều Chửu
Khoèo cả hai chân gọi là **tích**
躄
, khoèo một chân gọi là **bả**
跛
(có chỗ đọc là bí).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (què hai chân; té ngã)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Què cả hai chân
2.
Té ngã
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Què (khoèo) cả hai chân.
Nôm Foundation
què, tàn tật