意義
đôn
rón
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt bằng ngón tay: Rón một viên đường; Rón bắt chuồn chuồn
2.
Bước nhẹ trên đầu ngón chân: Rón bước; Rón rén lại gần
Etymology: (Hv đốn; đôn)(túc tốn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rón rén
Nôm Foundation
ngồi xổm; khom lưng
組合詞1
rón rén