意義
Từ điển phổ thông
cất chân lên, giơ chân
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nhấc lên, giơ lên. ◎Như: “khiêu cước” 蹺腳 nhón chân, “khiêu khởi đại mẫu chỉ xưng tán” 蹺起大拇指稱讚 giơ ngón tay cái khen ngợi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối” 李十兒坐在椅子上, 蹺著一隻腿 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt một chân lên (vắt chân chữ ngũ).
5.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “nghiêu”.
Từ điển Thiều Chửu
Cất chân, giơ chân lên. Cũng đọc là nghiêu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghiêu thoái (vắt chéo chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắt chéo chân: Nghiêu thoái
2.
Kiễng chân: Nghiêu cước
3.
Mấy cụm từ: * Nghiêu nghiêu bản (cần đu cho con nít chơi: seasaw); * Nghiêu khê (có điều ngoắt nghéo gì đây)
Etymology: qiao
Từ điển Trần Văn Chánh
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
cao nghều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiêu khê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ bé cả đám: Nhau nhau một lứa
2.
Có mối tương giao: Giúp nhau; Cãi nhau
Etymology: (Hv nhiêu)(tâm nghiêu)(túc nghiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không trái: Theo đúng luân thường
2.
Bắt chước: Theo gương tiền nhân
3.
Miệt mài: Theo rõi; Theo đòi bút nghiên; Theo đuổi công danh
4.
Không rời: Con theo mẹ; Gái theo trai; Theo đóm ăn tàn
5.
Nhập đoàn: Theo đạo; Đi theo đảng
Etymology: nghiêu; nhiễu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
dơ chân lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gái theo; theo rõi; đi theo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nghiêu; Nhiêu khê TH viết là “Khê nghiêu” (có chỗ “lắt léo” Nhiêu khê Nôm lại hay có nghĩa là “khó”; “khúc mắc”)
Etymology: qiāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhiêu khê: phiền phức, rắc rối, lôi thôi.
Etymology: F1: túc𧾷⿰饒 → 堯 nhiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cùng nhau, có nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cao khó coi: Nghều nghệu
Etymology: túc nghiêu
範例
Dò trúc xông qua lòng suối. Tìm mai theo đạp bóng trăng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28a
Tuy giục ta đến chốn kiện, thời ta cũng chẳng theo mày.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 19a
Bước dần theo ngọn tiểu khê. Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Quan trẩy rồi, thợ ngôi cũng tếch, hàng trầu (giầu) miếng lếch thếch theo sau.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 151b
Nghĩ cho khi gác viết kinh. Với khi khỏi cửa dứt tình chẳng theo.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 50a
組合詞17
theo đuổi•theo dõi•đi theo•theo kịp•nom theo•noi theo•hoạ theo•lần theo•tuân theo•kèm theo•rượt theo•men theo•dí theo tên trộm•na theo lắm thứ linh tinh•dí theo nó mau lên!•cà kheo•chạy lao theo