意義
Từ điển phổ thông
1.
đạp lên
2.
ngã, thất bại, đánh bại
3.
đạp đổ
4.
làm nản lòng, làm thất vọng
5.
đá ra sau, đá hậu, gót
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Thất bại, thua. ◎Như: “nhất quyết bất chấn” 一蹶不振 thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa. ◇Tuân Tử 荀子: “Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết” 主之孽, 讒人達, 賢能遁逃, 國乃蹶 (Thành tướng 成相) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.
7.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “quệ” cả.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẵm đạp lên — Lảo đảo ngã xuống — Một âm là Quệ. Xem Quệ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vấp ngã; giẫm lên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cử động — Đi gấp. Rảo bước — Vấp ngã — Què chân — Sa sút, tổn hại. Td: Kiệt quệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiệt quệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua đậm: Nhất quệ bất chấn (xụm bà chè)
2.
Lừa ngựa đá hậu: Liệu quệ tử
3.
Ngã
Etymology: jué
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
què chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bị tật ở chân tay: Què chân; Gà què; Ghế què
Etymology: Hv quỵ; quệ; cài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 跪:què
Etymology: A2: 蹶 quệ
範例
組合詞4
quệ sức•kiệt quệ•nhất quệ bất chấn•bào quyết tử