喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蹯
U+8E6F
19 劃
漢
部:
足
phiền
tắt
切
意義
phiền
(3)
Từ điển Thiều Chửu
Chân giống thú. Như **hùng phiền**
熊
蹯
bàn chân con gấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu tắt mặt tối
Từ điển Trần Văn Chánh
Chân thú:
熊
蹯
Chân gấu.
tắt
(1)
Nôm Foundation
bàn chân của động vật